Starex cứu thương

starex

STAREX CỨU THƯƠNG Mẫu xe
Starex cứu thương
Thông số chung Nhãn hiệu và Model Số tay ( 5 số tiến, 1 số lùi)
Loại nhiên liệu sử dụng Xăng hoặc Diesel
Động cơ xăng 2.359cc, tiêu chuẩn Euro 2 động cơ MPI Công suất 128,4 kw/6000 rpm
Động cơ xăng 2.476cc, tiêu chuẩn Euro 2 động cơ TCI Công suất 74kw/3800 rpm
Các tính năng cơ bản Hệ thống treo trước MacPherson
Hệ thống treo sau Phụ thuộc/nhíp lá
Bán kính vòng quay tối thiểu 5.61 m
Dung tích bình nhiên liệu 75l
Hệ thống phanh trước Phanh đĩa tản nhiệt
Hệ thống phanh sau Tang trống
Các trang thiết bị đặc trưng Đèn pha Halogen
Khay để cốc
Phanh ABS
Túi khí bên lái
Lưới tản nhiệt “A”
Sấy kính sau
Đồng hồ vòng tua
Vách ngăn kín, và cửa sổ với khoang bệnh nhân
Cửa sổ điện
Đèn trong xe trước và sau
Trợ lực tay lái (thủy lực)
Cửa hậu mở lên trên
Cửa bên hông kiểu cửa trượt
Tay lái điều chỉnh được độ nghiêng bằng cơ khí
Dây an toàn điều chỉnh độ cao
Chắn bùn trước và sau
Vành thép kích thước 215/70 R16
Nội thất bọc nỉ
Kích thước Chiều dài tổng 5.150 mm
Chiều rộng tổng 1.920 mm
Chiều cao tổng 2.135 mm
Chiều dài cơ sở 3.200 mm
Vệt bánh trước 1.685 mm
Vệt bánh sau 1.660 mm
Khoảng sáng gầm xe 190 mm
Trọng lượng Trọng lượng bản thân 2.160kg
Trọng lượng toàn bộ 2.795kg

Các thiết bị chuyên dụng

Các thiết bị chuyên dụng Cáng di động (cáng chính)
Cáng phụ
Bình oxy
Đèn trần khoang bệnh nhân
Tủ chứa dụng cụ y tế
Bình cứu hỏa
Đèn ưu tiên kiểu đèn quay (1 chính + 2 phụ)
Còi ưu tiên + amply
Giá treo chai dịch truyền
Quạt thông gió cho khoang bệnh nhân
Đèn soi bệnh nhân kiểu ray trượt

 

  Kiacandotami .

Sản Phẩm Liên Quan