Xe Hyundai 210 13.5 Tấn

  • Năm Sản Xuất 2017

Nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao về vận chuyển hàng hóa hãng hyundai đã cho hị trường dòng xe HD210 với mẫu mã đẹp nội thất sang trọng – chất lượng cao được người tiêu dùng tin tưởng

Thông số kỹ thuật

Loại phương tiện / Vehicle Type Ôtô tải (Cabin + Chassis)
Hệ thống lái / Drive System Tay lái thuận LHD, 6 x 2
Buồng lái / Cab Type Loại cabin có giường ngủ
Số chỗ ngồi / Seat Capacity 03 chỗ
Kích thước / Dimensions
Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) 5.695 ( 4.595 + 1.100 )
Kích thước xe/ Vehicle Dimensions (mm)Dài x Rộng x Cao / L x W x H 9.509 x 2.255 x 2.585
Chiều rộng cơ sởWheel Tread Trước / Front (mm) 1.660
Sau / Rear (mm) 1.245
Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance (mm) 125
Trọng lượng / Weight
Trọng lượng bản thân xe (Kg) 5.010
Trọng lượng xe sau khi đóng thùng mui bạt (Kg) 6.705
Trọng tải chuyên chở (Kg) 13.500
Tổng trọng tải tối đa khi tham gia giao thông (kg) 20.400
Thông số vận hành / Caculated Performance
Vận tốc tối đa / Max.Speed (km/h) 79,6
Khả năng vượt dốc/ Max Gradeability (%) 26,5
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 9,4
Đặc tính kỹ thuật / Specifications
Động cơ /Engine Kiểu / Model Diesel D6GA (EURO II)
Loại / Type Có Turbo
Số xy lanh / No of Cylinder 6 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc) 5.899
Công suất tối đa (PS/rpm) 225/2.500
Momen tối đa (kg.m/rpm) 65/1.400
Hộp số / Transmission Số cơ khí (6 số tiến, 1 số lùi)
Hệ thống lái Có trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh Phanh công tác Tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng
Phanh đỗ Phanh hơi lốc kê
Bình nhiên liệu Fuel Tank (liter) 200 L
Bình điện / Battery 2x12V – 150 AH
Lốp xe / Tire 245/70R19.5
Bảo hành 02 năm hoặc 100.000km
Thùng xe
Kích thước tổng thể xe sau khi đóng thùng (mm) 9.750 x 2.480 x 3.650
Kích thước lòng thùng mui bạt (mm) 7.400 x 2.340 x 2.450

1475899789960_2

Sản Phẩm Liên Quan